Thức ăn cho chó Schnauzer MKB All Life Stages Formula Nutrition phù hợp với tất cả các giai đoạn phát triển của chó cưng.
Lợi ích chính
Thức ăn cho chó Schnauzer MKB All Life Stages Formula Nutrition được sản xuất dựa trên các nghiên cứu về đặc điểm xương hàm, cấu trúc miệng, thói quen nuốt và tốc độ ăn của chó cưng. Thức ăn dành riêng cho chó Schnauzer tái tạo hoàn toàn sức khỏe của thú cưng. Mang lại nhiều lợi ích to lớn như:
- Chú chú Schnauzer được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho sự phát triển.
- Chăm sóc da và lông khỏe mạnh với thịt cá và 23 loại Axit béo (EPA và DHA).
- Hỗ trợ và kích thích hệ tiêu hóa khỏe mạnh.
- Cún con ăn ngon miệng hơn.
- Giảm mùi phân hiệu quả.
- Hàm lượng Magie thấp với hàm lượng Natri được điều chỉnh khoa học giúp giảm nguy cơ sỏi tiết niệu.
Hướng dẫn sử dụng
Đối với chó con
| Cân nặng | 2 – 3 tháng | 4 – 5 tháng tuổi | 6 – 8 tháng tuổi | 9 – 11 tháng tuổi | 12 – 24 tháng tuổi |
| 1.2 – 6kg | 50 – 80g | 80 – 120g | 60 – 120g | 120 -160g | Chế độ ăn trưởng thành |
| 6 – 10kg | 55 – 130g | 130 – 180g | 95 – 160g | 140g | 112 – 140g |
| 10 – 22kg | 60 – 140g | 180 – 240g | 130 – 220g | 260g | 240 – 380g |
| 22 – 35kg | 70 – 210g | 200 – 320g | 160 – 320g | 280 – 390g | 300 – 450g |
| 35 – 45kg | 90 – 210g | 300 – 480g | 480 – 550g | 750 – 900g | 650 – 900g |
Đối với chó trưởng thành
| Cân nặng | Lượng ăn | Cân nặng | Lượng ăn |
| 1.2kg | 35g/ngày | 15kg | 230g/ngày |
| 2kg | 60g/ngày | 20kg | 280g/ngày |
| 2.5kg | 80g/ngày | 25kg | 330g/ngày |
| 5kg | 100g/ngày | 30kg | 380g/ngày |
| 10kg | 180g/ngày | 40kg | 480g/ngày |

Pate cho chó nước sốt vị thịt bò PEDIGREE Pouch Beef
Cát vệ sinh cho mèo siêu vón IRIS OHYAMA KFAG-100
Xương cho chó vị thịt bò VEGEBRAND Orgo Nutrients Beef
Thức ăn cho mèo trưởng thành ROYAL CANIN Indoor 27
TOPET Thức Ăn Hạt Cho Chó Vị Gà & Gạo, Cừu & Rau 1.2kg
VÒNG NGỪA VE KILTIX
Define Thức ăn chó mẹ và chó con 500g
Thức ăn cho chó Poodle con ROYAL CANIN Poodle Puppy 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.